Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

planner

danh từ
US/ˈplænɚ/
planners
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

planner nghĩa là người lập kế hoạch.

planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a person who makes plans

    →

    một người lập kế hoạch

    Đồng nghĩa:contriver, deviser
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    htn planner
    26 lần trong kho sách
    lowlevel planner
    9 lần trong kho sách
    rrt planner
    6 lần trong kho sách
    urban planner
    43 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a notebook for recording appointments and things to be done, etc.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
planners
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa planner và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This software was primarily intended for project managers and construction planners.

Phần mềm này chủ yếu dành cho người quản lý dự án và người lập kế hoạch xây dựng.

Wikimedia contributors, Construction/Planning
One important consideration for the British planners was that Dieppe was within range of the Royal Air Force's fighter aircraft.

Một cân nhắc quan trọng đối với các nhà lập kế hoạch của Anh là Dieppe nằm trong tầm bắn của máy bay chiến đấu của Lực lượng Không quân Hoàng gia.

Wikipedia contributors, Dieppe Raid
Transit planners, engineers, and dispatchers today can imagine how different and difficult it was to schedule buses without information generated from AVLs.

Các nhà quy hoạch, kỹ sư và người điều phối vận tải ngày nay có thể tưởng tượng việc lên lịch xe buýt khác biệt và khó khăn như thế nào nếu không có thông tin được tạo ra từ AVL.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2014/Automatic Vehicle Locators on Fixed Route Bus Systems
"Certainly," said the City Planner, "the air has no terrors for me.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes
Doing the task manually by a human operator is easy, but who can this be done autonomously with a symbolic planner?

Thực hiện nhiệm vụ theo cách thủ công bởi người vận hành là điều dễ dàng, nhưng ai có thể thực hiện việc này một cách tự động với người lập kế hoạch biểu tượng?

Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Story based tracking control with hierarchical planning
Planners started looking hard at it as freeways and expressways (motorways) began to be developed.
Wikimedia contributors, Fundamentals of Transportation/Route Choice
What a htn-planner is doing, is using one of the actions from a layer and testing out a move, then he scores the result.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Cognitive architecture for storing domain-specific knowledge in a hierarchical task network
That means, the planner is forced to solve the problem with a different plan.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Cognitive architecture for storing domain-specific knowledge in a hierarchical task network
This change of the street, was one of the first projects of the mayor of Curitiba, Jaime Lerner, who was an urban planner.
Wikipedia contributors, Rua XV de Novembro
The Project Manager and Project Planner will be required to give a presentation of the Tender Program philosophy explaining the logic behind the document.
Wikimedia contributors, Construction/Planning
Well; plans grew fast as they always do when planners are anxious to do something.
Miller, Olive Thorne, Kristy's Rainy Day Picnic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Personal digital assistants were designed to replace non-electronic day planners.
Wikipedia contributors, Personal digital assistant

Câu hỏi thường gặp về planner (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. planner nghĩa là gì trong tiếng Việt?

planner có nghĩa chính là: một người lập kế hoạch. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who makes plans".

2. planner thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

planner là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của planner theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), planner được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈplænɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. planner thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ planner được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của planner gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của planner gồm: planners.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với planner là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: htn planner, lowlevel planner, rrt planner, urban planner.

7. planner có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: contriver, deviser. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến planner?

Từ planner xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với planner đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This software was primarily intended for project managers and construction planners." (Dịch nghĩa: Phần mềm này chủ yếu dành cho người quản lý dự án và người lập kế hoạch xây dựng.). Câu văn minh họa cách dùng planner làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng planner?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.