Câu tiếng Anh có từ “tender”
489 câu thật có từ tender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tender nghĩa là đấu thầu. tender là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: given to sympathy or gentleness or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tender
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He stood a minute looking at her with new eyes, seeing what no one had ever seen before, the tender side of Amy’s character.
Từ trong câu: side, stand, minute, look, new, eye, see, ever
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tender trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ tender hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B2 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tender: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.