suffice
động từC1- sufficed
- suffices
- sufficing
suffice là một động từ tiếng Anh ở bậc C1.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: be sufficient.
Các nét nghĩa của từ suffice
- 1
động từC1
be sufficient
Đồng nghĩa do · answer · serve
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
amply suffice103 lần trong kho sách
barely suffice152 lần trong kho sách
suffice to convince123 lần trong kho sách
suffice to show555 lần trong kho sách
suffice to restore82 lần trong kho sách
suffice to satisfy87 lần trong kho sách
suffice to enable85 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về suffice
suffice nghĩa là gì?
suffice là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be sufficient.
suffice được dùng trong câu như thế nào?
It suffices that I have recorded my views upon this burning question. (Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suffice, mã đối chiếu EV-0C9D3048. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng