ventilation
danh từC1- ventilations
ventilation nghĩa là thông gió (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air.
Các nét nghĩa của từ ventilation
- 1
danh từC1
the act of supplying fresh air and getting rid of foul air
hành động cung cấp không khí trong lành và loại bỏ không khí hôidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa airing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
heating ventilation18 lần trong kho sách
mechanical ventilation38 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a mechanical system in a building that provides fresh air
một hệ thống cơ khí trong tòa nhà cung cấp không khí trong lànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ventilation system · ventilating system
- 3
danh từC1
free and open discussion of (or debate on) some question of public interest
thảo luận tự do và cởi mở về (hoặc tranh luận về) một số vấn đề được công chúng quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa public discussion
Câu hỏi thường gặp về ventilation
ventilation nghĩa là gì?
ventilation nghĩa là thông gió (bản dịch máy, chưa biên tập). ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air.
ventilation được dùng trong câu như thế nào?
Ventilation is not a necessity with them, and it seems to make little difference whether the air they breathe be pure or the reverse. (Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East [Part First] Adventures of Two Youths in a Journey to Japan and China. Nguồn: Project Gutenberg #56985.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ventilation, mã đối chiếu EV-FB0E5C80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng