Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweet”

1.369 câu thật có từ sweet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweet nghĩa là ngọt ngào. sweet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or denoting the characteristic taste of sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweet

Danh sách câu dẫn chứng (1.369 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng sweet nằm ở trang từ điển: sweet đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweet trong kho câu?
Kho câu có 1.369 câu có từ sweet hoặc các dạng của từ, trích từ 758 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 416 câu, rồi Bậc B1 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.