potent
tính từB2potent nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence.
Các nét nghĩa của từ potent
- 1
tính từB2
having great influence
có ảnh hưởng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa powerful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
potent spells37 lần trong kho sách
potent spell93 lần trong kho sách
potent factor64 lần trong kho sách
potent charm87 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having or wielding force or authority
có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strong
- 3
tính từB2
having a strong physiological or chemical effect
có tác dụng sinh lý hoặc hóa học mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strong · stiffTrái nghĩa impotent
Câu hỏi thường gặp về potent
potent nghĩa là gì?
potent nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence.
potent được dùng trong câu như thế nào?
What engines are so potent in the origination and propagation of evil as imagination, feeling, passion? (James Johnson, Pilgrimages to the Spas in Pursuit of Health and Recreation With an inquiry into the comparative merits of different mineral waters: the maladies to which they are applicable, and those in which they are injurious. Nguồn: Project Gutenberg #60104.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/potent, mã đối chiếu EV-682A22AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng