handy
tính từB1- handier
- handiest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
handy nghĩa là tiện dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach.
Các nét nghĩa của từ handy
- 1
tính từB1
easy to reach
dễ dàng tiếp cậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ready to hand
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
handy jun159 lần trong kho sách
handy andy85 lần trong kho sách
nicodemus handy38 lần trong kho sách
abel handy33 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
easy to use
dễ sử dụngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
skillful with the hands
khéo léo với đôi taydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về handy
handy nghĩa là gì?
handy nghĩa là tiện dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). handy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easy to reach.
handy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ handy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
handy được dùng trong câu như thế nào?
He was now thirteen, and was as handy about the house as a girl. (Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright: A Story for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #14762.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handy, mã đối chiếu EV-F847C277. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng