courgette
danh từB1- courgettes
courgette nghĩa là bí xanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
courgette là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marrow squash plant whose fruit are eaten when small.
Các nét nghĩa của từ courgette
- 1
danh từB1
marrow squash plant whose fruit are eaten when small
cây bí tủy có quả ăn được khi còn nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa zucchini
- 2
danh từB1
small cucumber-shaped vegetable marrow
tủy rau nhỏ hình dưa chuộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa zucchini
Câu hỏi thường gặp về courgette
courgette nghĩa là gì?
courgette nghĩa là bí xanh (bản dịch máy, chưa biên tập). courgette là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marrow squash plant whose fruit are eaten when small.
courgette được dùng trong câu như thế nào?
Zucchini and courgette are doublets, both descending from the Latin . («Zucchini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46892 (bản sửa đổi 10967888).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/courgette, mã đối chiếu EV-93ACC478. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng