Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survive”

625 câu thật có từ survive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survive nghĩa là sống sót. survive là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue to live through hardship or adversity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survive

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng survive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole survive132 lần
oldest survive103 lần
survive relatives91 lần
eldest survive90 lần
survive parent82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survive trong kho câu?
Kho câu có 625 câu có từ survive hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survive: Câu phủ định (86 câu), can và could (74 câu), Quá khứ đơn (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.