bourbon
danh từB2- bourbons
bourbon nghĩa là rượu bourbon (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a reactionary politician in the United States (usually from the South).
Các nét nghĩa của từ bourbon
- 1
danh từB2
a reactionary politician in the United States (usually from the South)
một chính trị gia phản động ở Hoa Kỳ (thường là từ miền Nam)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
palais bourbon89 lần trong kho sách
coxe's bourbon27 lần trong kho sách
bourbon dynasty48 lần trong kho sách
ile bourbon25 lần trong kho sách
bourbon monarchy35 lần trong kho sách
elysee bourbon15 lần trong kho sách
petit bourbon25 lần trong kho sách
bourbon restoration28 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
whiskey distilled from a mash of corn and malt and rye and aged in charred oak barrels
rượu whisky được chưng cất từ hỗn hợp ngô, mạch nha và lúa mạch đen và ủ trong thùng gỗ sồi cháydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a member of the European royal family that ruled France
một thành viên của hoàng gia châu Âu cai trị nước Phápdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bourbon
bourbon nghĩa là gì?
bourbon nghĩa là rượu bourbon (bản dịch máy, chưa biên tập). bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a reactionary politician in the United States (usually from the South).
bourbon được dùng trong câu như thế nào?
I am not Gerard de Bourbon for a few days. (Arthur W. Marchmont, A Courier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #67731.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bourbon, mã đối chiếu EV-ED3C2FD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng