facilitation
danh từC1- facilitations
facilitation nghĩa là sự tạo điều kiện thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
facilitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being made easy (or easier).
Các nét nghĩa của từ facilitation
- 1
danh từC1
the condition of being made easy (or easier)
điều kiện được thực hiện dễ dàng (hoặc dễ dàng hơn)dịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
(neurophysiology) phenomenon that occurs when two or more neural impulses that alone are not enough to trigger a response in a neuron combine to trigger an action potential
- 3
danh từC1
act of assisting or making easier the progress or improvement of something
hành động hỗ trợ hoặc làm cho sự tiến bộ hoặc cải tiến của một cái gì đó trở nên dễ dàng hơndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về facilitation
facilitation nghĩa là gì?
facilitation nghĩa là sự tạo điều kiện thuận lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). facilitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being made easy (or easier).
facilitation được dùng trong câu như thế nào?
While the many uniquenesses are important and deserve additional research, it is important to focus on essential characteristics of facilitation as a basic starting point. («Collaborative Networked Learning: A Guide/Communication Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110637 (bản sửa đổi 3230548).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/facilitation, mã đối chiếu EV-E443BFE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng