Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stroke”

466 câu thật có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stroke nghĩa là đột quỵ. stroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the act of swinging or striking at a ball with a club or racket or bat or cue or hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stroke

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng stroke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finishing stroke406 lần
bold stroke621 lần
vigorous stroke278 lần
stroke oar232 lần
paralytic stroke194 lần
hoof stroke161 lần
stroke of luck303 lần
gently stroke291 lần
stroke of apoplexy131 lần
stroke of policy212 lần
stroke of paralysis117 lần
single stroke406 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stroke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stroke trong kho câu?
Kho câu có 466 câu có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stroke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stroke gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 179 câu, rồi Bậc C1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stroke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stroke: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.