Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stroke”

309 câu thật có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stroke nghĩa là đột quỵ. stroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the act of swinging or striking at a ball with a club or racket or bat or cue or hand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Free-stroke sounds "lighter" and makes it possible to play fast passages more easily.

    Từ trong câu: stroke, free, sound, lighter, make, possible, play, fast

    «Classical guitar technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37871 (bản sửa đổi 2263578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Each hole is a certain number of strokes that golfers are expected to need to get their ball into the hole.

    Mỗi lỗ là một số cú đánh nhất định mà người chơi golf cần phải thực hiện để đưa bóng vào lỗ.

    Từ trong câu: golfer, hole, certain, number, stroke, expect, need, get

    «Golf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3950 (bản sửa đổi 10835253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her son, , said around noon yesterday she suffered a stroke brought on by the stress of the death of her daughter, .

    Từ trong câu: noon, son, around, yesterday, suffer, stroke, bring, stress

    «Actress and singer Debbie Reynolds dies, one day after daughter's death», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804268 (bản sửa đổi 4812914). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Beyond the basics, however, badminton offers rich potential for advanced stroke skills that provide a competitive advantage.

    Từ trong câu: badminton, beyond, basic, however, offer, rich, potential, advance

    «Badminton/Deceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220717 (bản sửa đổi 1713943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Never for a single instant did his eyes turn from the bold swimmer: they followed his every stroke.

    Từ trong câu: swimmer, never, single, instant, eye, turn, bold, follow

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stroke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • finishing stroke406 lần
  • bold stroke621 lần
  • vigorous stroke278 lần
  • stroke oar232 lần
  • paralytic stroke194 lần
  • hoof stroke161 lần
  • stroke of luck303 lần
  • gently stroke291 lần
  • stroke of apoplexy131 lần
  • stroke of policy212 lần
  • stroke of paralysis117 lần
  • single stroke406 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stroke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stroke trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stroke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stroke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stroke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stroke: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.