Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

golfer

danh từB1
US/ˈɡɑlfɚ/
golfers

golfer nghĩa là người chơi gôn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

golfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays the game of golf.

Các nét nghĩa của từ golfer

  1. 1

    danh từB1

    someone who plays the game of golf

    một người chơi trò chơi golfdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa golf player · linksman

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • golfer interviewed12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về golfer

golfer nghĩa là gì?

golfer nghĩa là người chơi gôn (bản dịch máy, chưa biên tập). golfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays the game of golf.

golfer được dùng trong câu như thế nào?

As one teacher has pointed out "If I could simply learn by reading, I would be a great golfer!" («Teaching with Applied Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122483 (bản sửa đổi 3470180).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/golfer, mã đối chiếu EV-D1852354. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “golfer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa golfer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As one teacher has pointed out "If I could simply learn by reading, I would be a great golfer!"

Như một giáo viên đã chỉ ra “Nếu tôi có thể học đơn giản bằng cách đọc, tôi sẽ trở thành một tay chơi gôn cừ khôi!”dịch máy, chưa biên tập

«Teaching with Applied Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122483 (bản sửa đổi 3470180). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Like a novice golfer, you learn the correct forms and muscle movements slowly at first.

Giống như một người mới chơi gôn, ban đầu bạn học các hình thức chính xác và chuyển động cơ một cách chậm rãi.dịch máy, chưa biên tập

«Speech-Language Pathology/Stuttering/Fluency-Shaping Therapy/Fluency-Shaping Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67914 (bản sửa đổi 4646542). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each hole is a certain number of strokes that golfers are expected to need to get their ball into the hole.

Mỗi lỗ là một số cú đánh nhất định mà người chơi golf cần phải thực hiện để đưa bóng vào lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«Golf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3950 (bản sửa đổi 10835253). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many golfers do not bother with jump putting, though many use it very effectively.
«Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Personally I hold them in the highest esteem, but you must admit that they are poor golfers.
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Golfer Fuzzy Zoeller wants to sue the anonymous person who vandalised his article in the Wikipedia encyclopedia, a website resource almost anyone can edit.
«Golfer sues law firm over Wikipedia article defacement», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61253 (bản sửa đổi 4818972). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He once bowled a perfect game, and was a good golfer.
«Cowboy Jimmy Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212314 (bản sửa đổi 10938096). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You don't suppose that old chump is going to try to make a golfer of himself, this late along?"
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, the monkey is nothing if not imitative, but a golfer can watch a professional swing all day without being able to imitate his motions.
Bert Leston Taylor, A line o' gowf or two. Nguồn: Project Gutenberg #75777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He was a capital golfer himself, but had never any time to play.
Dinah Maria Mulock Craik, The Laurel Bush: An Old-Fashioned Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #14708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
American golfer Tiger Woods has been injured in a car crash near his home in Orlando, Florida.
«Golfer Tiger Woods injured in car crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144890 (bản sửa đổi 4818971). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Crack golfers find a week of tournament play physically fatiguing.
Bert Leston Taylor, A line o' gowf or two. Nguồn: Project Gutenberg #75777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US