E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stroke”

309 câu thật có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stroke nghĩa là đột quỵ. stroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sports) the act of swinging or striking at a ball with a club or racket or bat or cue or hand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Strokes are becoming more common at a younger age due to unhealthy lifestyles, an American study finds.

    Từ trong câu: stroke, become, common, young, age, due, unhealthy, lifestyle

    «Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several stroke order rules for Chinese characters: top to bottom, left to right, inside to outside.

    Từ trong câu: stroke, several, order, rule, character, top, bottom, leave

    «East Asian Calligraphy/Basic stroke order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23373 (bản sửa đổi 3253693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Heat stroke happens when a person gets so hot that their body cannot do anything to bring their temperature down.

    Từ trong câu: stroke, heat, happen, person, get, hot, body, can

    «Hyperthermia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468187 (bản sửa đổi 10816726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of few characters that uses all eight types of strokes that make up every character in regular script (Kaiti ).

    Từ trong câu: stroke, character, use, eight, type, make, up, every

    «General Literary Chinese from Scratch/How do we write Chinese?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483677 (bản sửa đổi 4669534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stroke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • finishing stroke406 lần
  • bold stroke621 lần
  • vigorous stroke278 lần
  • stroke oar232 lần
  • paralytic stroke194 lần
  • hoof stroke161 lần
  • stroke of luck303 lần
  • gently stroke291 lần
  • stroke of apoplexy131 lần
  • stroke of policy212 lần
  • stroke of paralysis117 lần
  • single stroke406 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stroke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stroke trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ stroke hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stroke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stroke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stroke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stroke: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.