Đề từ vựng B2 số 196
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “leave (a job, post, or position) voluntarily”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "Forty; fifteen," was the scorer's call; and Nat Granton understood that only one _____ lay between him and defeat by a love set.
Đang tải đề...