Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ferocious

tính từC1
US/fɚˈoʊʃəs/

ferocious nghĩa là hung dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy.

Các nét nghĩa của từ ferocious

  1. 1

    tính từC1

    marked by extreme and violent energy

    được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fierce · furious · savage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • ferocious beasts112 lần trong kho sách

    • ferocious beast112 lần trong kho sách

    • ferocious aspect109 lần trong kho sách

    • ferocious yells29 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ferocious

ferocious nghĩa là gì?

ferocious nghĩa là hung dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). ferocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy.

ferocious được dùng trong câu như thế nào?

It was a lone male, the kind which are always most ferocious. (Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ferocious, mã đối chiếu EV-BC76DC12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ferocious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ferocious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was a lone male, the kind which are always most ferocious.
Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This cunning and ferocious old man had not forgiven us for those hippopotami, or rather that was what he said.
H. Rider Haggard, Allan Quatermain. Nguồn: Project Gutenberg #711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He now became the enemy of all things, and more ferocious than ever.

Giờ đây hắn đã trở thành kẻ thù của vạn vật và hung hãn hơn bao giờ hết.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, White Fang. Nguồn: Project Gutenberg #910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I don’t want no chin from you!” said the Old Dear with a ferocious scowl.

"Tôi không muốn cằm của bạn bị mất!" Old Dear nói với vẻ cau có dữ tợn.dịch máy, chưa biên tập

Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Add, for all must needs be told, the massacres which have too often dishonored the victory of order grown ferocious over liberty gone mad.

Thêm vào đó, tất cả đều cần được kể, những vụ thảm sát thường làm ô nhục chiến thắng của trật tự đã trở nên hung bạo vì tự do và trở nên điên cuồng.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Within gunshot the old ferocious struggle for life continued as of yore.

Trong tiếng súng, cuộc đấu tranh giành sự sống khốc liệt vẫn tiếp tục như xưa.dịch máy, chưa biên tập

Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh
Horsemen and dogs rushed on the ferocious beasts with yells, cries, and barks, capable of terrifying lions unused to such a reception.

Các kỵ sĩ và chó lao vào những con thú hung dữ bằng tiếng la hét, tiếng kêu và tiếng sủa, có khả năng khiến những con sư tử không quen tiếp đón như vậy khiếp sợ.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Prairie Flower: A Tale of the Indian Border. Nguồn: Project Gutenberg #43925. · Bản dịch tiếng Anh
“Look ye, Squire Learmont,” said Britton, folding his huge arms across his breast, and glaring with his ferocious eyes in the face of his patron.
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Whatever happens, we must not allow him to be massacred in cold blood by those ferocious Indians."
Gustave Aimard, The Pirates of the Prairies: Adventures in the American Desert. Nguồn: Project Gutenberg #42117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"This must be an army of men--fierce, ferocious warriors," declared Ann, looking sternly upon the mild little man.
L. Frank Baum, Tik-Tok of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Assuming an air of not knowing me, and with a ferocious, angry frown, he hastily turned away.
Leo, graf Tolstoy, The forged coupon, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #243. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I am afraid of mice and all such ferocious beasts--and as to a spider--why, little Miss Muffet was a heroine to me."
Thomas Nelson Page, John Marvel, Assistant. Nguồn: Project Gutenberg #41817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US