moustache
danh từB2- moustaches
moustache nghĩa là ria mép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip.
Các nét nghĩa của từ moustache
- 1
danh từB2
an unshaved growth of hair on the upper lip
sự phát triển không cạo của tóc ở môi trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mustache
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
waxed moustache95 lần trong kho sách
grizzled moustache68 lần trong kho sách
blonde moustache62 lần trong kho sách
drooping moustache79 lần trong kho sách
bristling moustache49 lần trong kho sách
tawny moustache40 lần trong kho sách
silky moustache37 lần trong kho sách
budding moustache34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về moustache
moustache nghĩa là gì?
moustache nghĩa là ria mép (bản dịch máy, chưa biên tập). moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip.
moustache được dùng trong câu như thế nào?
His moustache pricked me, and whiffs of the scent with which he perfumed it reached me and completed my trouble. (Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #3924.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moustache, mã đối chiếu EV-AF532EDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng