paddle
danh từ, động từB1- paddled
- paddles
- paddling
paddle nghĩa là mái chèo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small wooden bat with a flat surface.
Các nét nghĩa của từ paddle
- 1
danh từB1
small wooden bat with a flat surface
gậy gỗ nhỏ có bề mặt phẳngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
paddle wheels218 lần trong kho sách
paddle wheel165 lần trong kho sách
bladed paddle57 lần trong kho sách
canoe paddle132 lần trong kho sách
steering paddle66 lần trong kho sách
paddle boxes95 lần trong kho sách
paddle vigorously52 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a blade of a paddle wheel or water wheel
một lưỡi của bánh xe mái chèo hoặc bánh xe nướcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an instrument of punishment consisting of a flat board
một công cụ trừng phạt bao gồm một tấm ván phẳngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
propel with a paddle
đẩy bằng mái chèodịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
play in or as if in water, as of small children
chơi trong hoặc như thể ở trong nước, như trẻ nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dabble · splash around
- 6
động từB1
swim like a dog in shallow water
bơi như chó ở vùng nước nôngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về paddle
paddle nghĩa là gì?
paddle nghĩa là mái chèo (bản dịch máy, chưa biên tập). paddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: small wooden bat with a flat surface.
paddle được dùng trong câu như thế nào?
Five minutes passed; ten minutes; and still they waited with the oars just paddling in the water, and their heads turned over their shoulders. (J. M. Synge, The Aran Islands. Nguồn: Project Gutenberg #4381.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paddle, mã đối chiếu EV-58DA29E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng