Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soul”

2.340 câu thật có từ soul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soul nghĩa là linh hồn. soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soul

Danh sách câu dẫn chứng (2.340 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng soul nằm ở trang từ điển: soul đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soul

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soul trong kho câu?
Kho câu có 2.340 câu có từ soul hoặc các dạng của từ, trích từ 1.008 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soul gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 779 câu, rồi Bậc B1 với 449 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.