candid
tính từC1candid nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech.
Các nét nghĩa của từ candid
- 1
tính từC1
characterized by directness in manner or speech
đặc trưng bởi sự thẳng thắn trong cách thức hoặc lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blunt · forthright · frank · free-spoken · outspoken · plainspoken
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
candid avowal51 lần trong kho sách
candid confession70 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
informal or natural
không chính thức hoặc tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
openly straightforward and direct without reserve or secretiveness
công khai thẳng thắn và trực tiếp mà không dè dặt hay bí mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa open · heart-to-heart
Câu hỏi thường gặp về candid
candid nghĩa là gì?
candid nghĩa là thẳng thắn (bản dịch máy, chưa biên tập). candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech.
candid được dùng trong câu như thế nào?
Never before surely was such a candid and thorough detestation of the tools of knowledge possible. (Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/candid, mã đối chiếu EV-B0DA3450. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng