Câu tiếng Anh có từ “soul”
2.049 câu thật có từ soul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soul nghĩa là linh hồn. soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soul
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We went out to look, and there were clouds of smoke to the south—nothing but smoke, and not a soul coming that way.
Từ trong câu: cloud, soul, south, go, out, look, smoke, nothing
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then they went to bed, and sleep, which is the night of the soul, next took them in its arms and made them well.
Từ trong câu: next, soul, its, go, bed, sleep, night, take
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may argue in like manner that every soul wears out many bodies, especially if a man live many years.
Từ trong câu: argue, like, manner, every, soul, wear, out, many
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We know very little about methods of real soul culture--and you seem to know a great deal.”
Từ trong câu: culture, method, know, little, real, soul, seem, great
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And one thing now I knew sick at heart and soul the truth had come to me--no more need to search for Throckmartin.
Từ trong câu: sick, truth, thing, now, know, heart, soul, come
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, I’ll tell you this much . . . and if nothing comes of it you must never breathe a word about it to a living soul.
Từ trong câu: however, breathe, tell, much, nothing, come, never, word
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soul trong kho câu?
- Kho câu có 2.049 câu có từ soul hoặc các dạng của từ, trích từ 966 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soul gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 685 câu, rồi Bậc B2 với 402 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soul: Câu phủ định (333 câu), Quá khứ đơn (300 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.