Đề từ vựng phổ thông số 296
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a category of things distinguished by some common characteristic or quality”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. In the supreme moment of alarm, the mother had let _____ the truth.
Đang tải đề...