Câu tiếng Anh có từ “soul”
2.114 câu thật có từ soul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soul nghĩa là linh hồn. soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soul
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
My soul and heart are as happy and quiet here as this old garden, but my reason is still crying out.
Từ trong câu: out, garden, heart, here, reason, cry, quiet, still
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soul trong kho câu?
- Kho câu có 2.114 câu có từ soul hoặc các dạng của từ, trích từ 976 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soul gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 707 câu, rồi Bậc B2 với 413 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soul: Câu phủ định (347 câu), Quá khứ đơn (311 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (182 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.