unmediated
tính từC2unmediated nghĩa là không qua trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unmediated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no intervening persons, agents, conditions.
Các nét nghĩa của từ unmediated
- 1
tính từC2
having no intervening persons, agents, conditions
không có người, đại lý, điều kiện can thiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa direct
Câu hỏi thường gặp về unmediated
unmediated nghĩa là gì?
unmediated nghĩa là không qua trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập). unmediated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having no intervening persons, agents, conditions.
unmediated được dùng trong câu như thế nào?
But at the end we must confess that the notion of real cognition involves an unmediated dualism of the knower and the known. (William James, The Meaning of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #5117.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unmediated, mã đối chiếu EV-13CCFD99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng