verse
danh từ- versed
- verses
- versing
verse nghĩa là câu thơ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
literature in metrical form
→văn học ở dạng vần luật
Đồng nghĩa:poetry, poesyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)blank verse478 lần trong kho sáchlatin verse368 lần trong kho sáchcopy of verse219 lần trong kho sách - 2danh từB2
a piece of poetry
→một đoạn thơ
Đồng nghĩa:rhyme - 3danh từB2
a line of metrical text
→một dòng văn bản nhịp điệu
Đồng nghĩa:verse line - 4động từB2
compose verses or put into verse
→sáng tác câu thơ hoặc ghép thành câu thơ
Đồng nghĩa:versify, poetize, poetise - 5động từB2
familiarize through thorough study or experience
→làm quen thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng hoặc kinh nghiệm
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa verse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
However, I do not blush; rather than let my muse remain idle, I would willingly put a railway guide into verse.Tuy nhiên, tôi không đỏ mặt; thay vì để nàng thơ của tôi nhàn rỗi, tôi sẵn lòng đưa bản hướng dẫn đường sắt vào thơ.
He believed that Qur’anic verses should be understood by their clear and normal meaning, unless there is strong proof to understand them differently.The authorities forbade to Anna Akhmatova to publish her verses.He conceives purely, and he writes purely, in the simplest language, the simplest of French verse.Lamartine continued to use regular rhyme, twelve-syllable lines, familiar verse forms and much of the noble language of the eighteenth century.Isn't there a verse somewhere, 'Though your sins be as scarlet; yet I will make them as white as snow'?"It was when she wrote again, and sent more verses, that he decided he must not mince matters."Please don't, Mr. Digby!" said Rotha, who after a few verses had buried her face in her hands."I recollect it," said Orinda; "it is a satire on the amateur love-verses of that period,--such as were generally produced by fashionable inamoratoes.He quoted the verse about the grave from Matthew Arnold.But he loved the fields; and, like another Virgil, he sang the praises of agriculture in his noble verses!"Nhưng anh yêu những cánh đồng; và, giống như một Virgil khác, anh ấy ca ngợi nền nông nghiệp trong những bài thơ cao quý của mình!”
Is it necessary to state that he began with verse?Câu hỏi thường gặp về verse (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. verse nghĩa là gì trong tiếng Việt?
verse có nghĩa chính là: văn học ở dạng vần luật. Định nghĩa tiếng Anh: "literature in metrical form".
2. verse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
verse là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của verse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), verse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɝs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. verse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ verse được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của verse gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của verse gồm: versed, verses, versing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với verse là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: blank verse, latin verse, copy of verse.
7. verse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: poetry, poesy, rhyme, verse line, versify. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến verse?
Từ verse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với verse đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "However, I do not blush; rather than let my muse remain idle, I would willingly put a railway guide into verse." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, tôi không đỏ mặt; thay vì để nàng thơ của tôi nhàn rỗi, tôi sẵn lòng đưa bản hướng dẫn đường sắt vào thơ.). Câu văn minh họa cách dùng verse làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng verse?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.