Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

verse

danh từ
B2
US/ˈvɝs/
versed
verses
versing
Ý nghĩa trọng tâm

verse nghĩa là câu thơ.

verse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: literature in metrical form.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    literature in metrical form

    →

    văn học ở dạng vần luật

    Đồng nghĩa:poetry, poesy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    blank verse
    478 lần trong kho sách
    latin verse
    368 lần trong kho sách
    copy of verse
    219 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a piece of poetry

    →

    một đoạn thơ

    Đồng nghĩa:rhyme
  3. 3danh từ
    B2

    a line of metrical text

    →

    một dòng văn bản nhịp điệu

    Đồng nghĩa:verse line
  4. 4động từ
    B2

    compose verses or put into verse

    →

    sáng tác câu thơ hoặc ghép thành câu thơ

    Đồng nghĩa:versify, poetize, poetise
  5. 5động từ
    B2

    familiarize through thorough study or experience

    →

    làm quen thông qua nghiên cứu kỹ lưỡng hoặc kinh nghiệm

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa verse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

However, I do not blush; rather than let my muse remain idle, I would willingly put a railway guide into verse.

Tuy nhiên, tôi không đỏ mặt; thay vì để nàng thơ của tôi nhàn rỗi, tôi sẵn lòng đưa bản hướng dẫn đường sắt vào thơ.

Murger, Henri, Bohemians of the Latin Quarter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He believed that Qur’anic verses should be understood by their clear and normal meaning, unless there is strong proof to understand them differently.
Wikipedia contributors, Jariri
The authorities forbade to Anna Akhmatova to publish her verses.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/Ethnosociology
He conceives purely, and he writes purely, in the simplest language, the simplest of French verse.
Meredith, George, An Essay on Comedy and the Uses of the Comic Spirit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lamartine continued to use regular rhyme, twelve-syllable lines, familiar verse forms and much of the noble language of the eighteenth century.
Wikipedia contributors, Alphonse de Lamartine
Isn't there a verse somewhere, 'Though your sins be as scarlet; yet I will make them as white as snow'?"
Wilde, Oscar, The Picture of Dorian Gray, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was when she wrote again, and sent more verses, that he decided he must not mince matters.
Nesbit, E. (Edith), Man and Maid, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Please don't, Mr. Digby!" said Rotha, who after a few verses had buried her face in her hands.
Warner, Susan, The Letter of Credit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I recollect it," said Orinda; "it is a satire on the amateur love-verses of that period,--such as were generally produced by fashionable inamoratoes.
Leslie, Eliza, Pencil Sketches; or, Outlines of Character and Manners, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He quoted the verse about the grave from Matthew Arnold.
Thorne, Guy, When It Was Dark: The Story of a Great Conspiracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But he loved the fields; and, like another Virgil, he sang the praises of agriculture in his noble verses!"

Nhưng anh yêu những cánh đồng; và, giống như một Virgil khác, anh ấy ca ngợi nền nông nghiệp trong những bài thơ cao quý của mình!”

Kock, Paul de, The White House (Novels of Paul de Kock Volume XII), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Is it necessary to state that he began with verse?
Gallon, Tom, Jimmy Quixote: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về verse (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. verse nghĩa là gì trong tiếng Việt?

verse có nghĩa chính là: văn học ở dạng vần luật. Định nghĩa tiếng Anh: "literature in metrical form".

2. verse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

verse là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của verse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), verse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɝs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. verse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ verse được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của verse gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của verse gồm: versed, verses, versing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với verse là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: blank verse, latin verse, copy of verse.

7. verse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: poetry, poesy, rhyme, verse line, versify. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến verse?

Từ verse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với verse đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "However, I do not blush; rather than let my muse remain idle, I would willingly put a railway guide into verse." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, tôi không đỏ mặt; thay vì để nàng thơ của tôi nhàn rỗi, tôi sẵn lòng đưa bản hướng dẫn đường sắt vào thơ.). Câu văn minh họa cách dùng verse làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng verse?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.