E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shot”

1.258 câu thật có từ shot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shot nghĩa là bắn. shot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shot

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng shot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pistol shot2.190 lần
cannon shot1.109 lần
rifle shot1.057 lần
musket shot880 lần
shot fired969 lần
grape shot632 lần
shot through3.909 lần
shot gun751 lần
gun shot685 lần
shot rang434 lần
fired a shot436 lần
shot dead870 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shot trong kho câu?
Kho câu có 1.258 câu có từ shot hoặc các dạng của từ, trích từ 834 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 388 câu, rồi Bậc B2 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shot: Quá khứ đơn (296 câu), Câu phủ định (117 câu), Quá khứ hoàn thành (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.