Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

antiaircraft

tính từB2
US/ˌæntiˈɛɹˌkɹæft/

antiaircraft nghĩa là phòng không (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

antiaircraft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed for defense from a surface position against air attack.

Các nét nghĩa của từ antiaircraft

  1. 1

    tính từB2

    designed for defense from a surface position against air attack

    được thiết kế để phòng thủ từ vị trí trên mặt nước chống lại cuộc tấn công trên khôngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về antiaircraft

antiaircraft nghĩa là gì?

antiaircraft nghĩa là phòng không (bản dịch máy, chưa biên tập). antiaircraft là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed for defense from a surface position against air attack.

antiaircraft được dùng trong câu như thế nào?

Civil defense in the city shut off electricity and lit up the sky with antiaircraft fire, according to Financial Times. («LTTE strikes Sri Lanka capital», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121288 (bản sửa đổi 4821014).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antiaircraft, mã đối chiếu EV-1C594A75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “antiaircraft” được dùng ra sao trong câu thật

6 câu tiêu biểu có chứa antiaircraft và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Civil defense in the city shut off electricity and lit up the sky with antiaircraft fire, according to Financial Times.

Theo Financial Times, lực lượng dân phòng trong thành phố đã tắt điện và thắp sáng bầu trời bằng hỏa lực phòng không.dịch máy, chưa biên tập

«LTTE strikes Sri Lanka capital», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121288 (bản sửa đổi 4821014). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Advanced military antiaircraft and anti tank machines were able to pierce these structures and render them useless.

Các máy phòng không và chống tăng quân sự tiên tiến có thể xuyên thủng những công trình này và khiến chúng trở nên vô dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Maginot Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438200 (bản sửa đổi 4031827). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Within days, Iraqi communication systems, air bases, and antiaircraft defenses were obliterated by aircraft.

Chỉ trong vài ngày, hệ thống liên lạc, căn cứ không quân và hệ thống phòng không của Iraq đã bị máy bay phá hủy.dịch máy, chưa biên tập

«US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Antiaircraft artillery have the ability to fire at attacking aircraft during battle and bombing raids.
«Axis & Allies/Classic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456461 (bản sửa đổi 4300341). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Keep in mind there can only be one antiaircraft gun per territory.
«Axis & Allies/Classic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456461 (bản sửa đổi 4300341). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Engineers also “harvested timber for military construction; employed searchlights in antiaircraft defense; organized the first U.S.
«World War I -- Life Histories/Section 018/Charles Riborg Mann», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172035 (bản sửa đổi 1807954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0