anniversary
danh từA2- anniversaries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
anniversary nghĩa là ngày kỷ niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anniversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the date on which an event occurred in some previous year (or the celebration of it).
Các nét nghĩa của từ anniversary
- 1
danh từA2
the date on which an event occurred in some previous year (or the celebration of it)
ngày xảy ra sự kiện vào năm trước (hoặc lễ kỷ niệm sự kiện đó)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa day of remembrance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fiftieth anniversary60 lần trong kho sách
hundredth anniversary61 lần trong kho sách
celebrate the anniversary61 lần trong kho sách
tenth anniversary63 lần trong kho sách
th anniversary824 lần trong kho sách
centennial anniversary20 lần trong kho sách
anniversary celebration28 lần trong kho sách
twentieth anniversary31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về anniversary
anniversary nghĩa là gì?
anniversary nghĩa là ngày kỷ niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). anniversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the date on which an event occurred in some previous year (or the celebration of it).
anniversary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ anniversary có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
anniversary được dùng trong câu như thế nào?
However, on the anniversary of the day that Eddie got lost, my mother took a dose of laudanum; and that brought things to a head. (Joseph Furphy, Such Is Life. Nguồn: Project Gutenberg #3470.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anniversary, mã đối chiếu EV-16F3BDDC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng