killing
danh từ- killings
killing nghĩa là giết chóc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an event that causes someone to die
→một sự kiện khiến ai đó chết
Đồng nghĩa:violent death - 2danh từB1
the act of terminating a life
→hành động chấm dứt một cuộc sống
Đồng nghĩa:kill, putting to death - 3danh từB1
a very large profit
→lợi nhuận rất lớn
Đồng nghĩa:cleanup
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa killing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning.Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.
"I mean through killing by his perversity the best friend he ever had.""Ý tôi là thông qua sự ngoan cố của mình, anh ta đã giết chết người bạn tốt nhất mà anh ta từng có."
Collins would have killed it for its pains, but killing had upset his nerves that day.I have been told that the killing was done in the defense of two--women."The Indians were shooting at him from long range, occasionally killing a horse.Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal.Ông Keepum có thể khoe khoang đã giết hai người đàn ông tội nghiệp; Ông Snivel có thể làm chứng cho sự sai lầm của luật pháp bằng cách giúp ông được trắng án một cách danh dự.
They were afraid to fire, for fear of killing me.Half a mile farther on, we came in sight of three others, one of which we succeeded in killing.Some ignorant people, who love to destroy everything, insist on killing frogs and toads; they say they eat the strawberries in their gardens.There is no killing the suspicion that deceit has once begotten.Không thể giết chết sự nghi ngờ rằng sự lừa dối đã từng sinh ra.
Some of them were shot down, but others succeeded in killing or capturing the peculiar fugitives of whom they started in chase.But you cannot bring yourself to spend a morning in hunting a bug or killing a flea.Nhưng bạn không thể dành cả buổi sáng để săn một con bọ hay giết một con bọ chét.
Câu hỏi thường gặp về killing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. killing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
killing có nghĩa chính là: một sự kiện khiến ai đó chết. Định nghĩa tiếng Anh: "an event that causes someone to die".
2. killing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
killing là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của killing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), killing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɪlɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. killing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ killing được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của killing gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của killing gồm: killings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với killing là gì?
Từ killing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. killing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: violent death, kill, putting to death, cleanup. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến killing?
Từ killing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với killing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning." (Dịch nghĩa: Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.). Câu văn minh họa cách dùng killing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng killing?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.