nigh
trạng từC2nigh nghĩa là gần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nigh là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship.
Các nét nghĩa của từ nigh
- 1
trạng từC2
near in time or place or relationship
gần về thời gian, địa điểm hoặc mối quan hệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa near · close
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mighty nigh496 lần trong kho sách
well nigh8.754 lần trong kho sách
nigh unto374 lần trong kho sách
drew nigh969 lần trong kho sách
nigh exhausted258 lần trong kho sách
draws nigh147 lần trong kho sách
pretty nigh832 lần trong kho sách
purty nigh85 lần trong kho sách
- 2
trạng từC2
(of actions or states) slightly short of or not quite accomplished
(về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa about · almost · most · nearly · near · virtually
Câu hỏi thường gặp về nigh
nigh nghĩa là gì?
nigh nghĩa là gần (bản dịch máy, chưa biên tập). nigh là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship.
nigh được dùng trong câu như thế nào?
This was no hardship, now that summer was nigh, only the parents found it interfered a little with their freedom of speech. (George MacDonald, Weighed and Wanting. Nguồn: Project Gutenberg #9096.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nigh, mã đối chiếu EV-E217C4CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng