Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lethargically

trạng từC1

lethargically nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lethargically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without energy.

Các nét nghĩa của từ lethargically

  1. 1

    trạng từC1

    without energy

    không có năng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unenergetically

Câu hỏi thường gặp về lethargically

lethargically nghĩa là gì?

lethargically nghĩa là một cách thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập). lethargically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without energy.

lethargically được dùng trong câu như thế nào?

"But I got the boat off in time," Eve repeated, lethargically. (Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lethargically, mã đối chiếu EV-33BD07E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lethargically” được dùng ra sao trong câu thật

7 câu tiêu biểu có chứa lethargically và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"But I got the boat off in time," Eve repeated, lethargically.

“Nhưng tôi đã rời thuyền kịp lúc,” Eve lặp lại một cách uể oải.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On his face, in mild degree, was depicted sensuous pleasure as he lethargically scratched his ribs with his one hand.
Jack London, The Red One. Nguồn: Project Gutenberg #788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On winter's mornings such as this, when he was very tired and everything dragged itself lethargically through his head, this belief of his seemed irrefutable.

Vào những buổi sáng mùa đông như thế này, khi anh rất mệt mỏi và mọi thứ quay cuồng trong đầu anh một cách uể oải, niềm tin này của anh dường như không thể chối cãi được.dịch máy, chưa biên tập

Franz Kafka, The Trial. Nguồn: Project Gutenberg #7849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As if its lust for blood was glutted, it rolled over, lethargically, upon its side, leaving its handiwork exposed--a horrible spectacle.
Richard Marsh, The goddess: a demon. Nguồn: Project Gutenberg #64930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The merchants could have made money if they had had more customers or more energy; as it was, however, the small population and the cold kept them lethargically honest.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At Bayonne, a garrison town on the south frontier of France, two sentinels walked lethargically, crossing and recrossing before the governor’s house.
Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Now!" lethargically said Dick, lumbering off his horse.
Emily Sarah Holt, Clare Avery: A Story of the Spanish Armada. Nguồn: Project Gutenberg #22942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB