Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “save”

2.473 câu thật có từ save hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: save nghĩa là lưu lại. save là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ save

Danh sách câu dẫn chứng (2.473 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng save nằm ở trang từ điển: save đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ save

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ save trong kho câu?
Kho câu có 2.473 câu có từ save hoặc các dạng của từ, trích từ 1.555 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ save xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ save gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 730 câu, rồi Bậc B1 với 472 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.