humiliation
danh từB2- humiliations
humiliation nghĩa là sự sỉ nhục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humiliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: state of disgrace or loss of self-respect.
Các nét nghĩa của từ humiliation
- 1
danh từB2
state of disgrace or loss of self-respect
tình trạng ô nhục hoặc mất lòng tự trọngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
bitter humiliation130 lần trong kho sách
abject humiliation29 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
strong feelings of embarrassment
cảm giác xấu hổ mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chagrin · mortification
- 3
danh từB2
an instance in which you are caused to lose your prestige or self-respect
một trường hợp khiến bạn bị mất uy tín hoặc lòng tự trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mortification
Câu hỏi thường gặp về humiliation
humiliation nghĩa là gì?
humiliation nghĩa là sự sỉ nhục (bản dịch máy, chưa biên tập). humiliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: state of disgrace or loss of self-respect.
humiliation được dùng trong câu như thế nào?
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students. («Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humiliation, mã đối chiếu EV-54B27F00. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng