E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “save”

1.727 câu thật có từ save hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: save nghĩa là lưu lại. save là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ save

Danh sách câu dẫn chứng (103 câu)

Từ hay đi cùng save

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
god save2.168 lần
save bank1.048 lần
order to save1.473 lần
save the lives926 lần
nothing save2.052 lần
save money1.260 lần
trying to save734 lần
able to save959 lần
effort to save612 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ save

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ save trong kho câu?
Kho câu có 1.727 câu có từ save hoặc các dạng của từ, trích từ 1.435 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ save xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ save gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 510 câu, rồi Bậc B2 với 338 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ save?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ save: Câu phủ định (224 câu), can và could (219 câu), Quá khứ đơn (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.