visually
trạng từvisually nghĩa là trực quan.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
with respect to vision
→liên quan đến tầm nhìn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)visually impaired201 lần trong kho sáchvisually appealing35 lần trong kho sáchvisually handicapped7 lần trong kho sáchvisually stunning7 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa visually và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Beginning English learners need to experience the vocabulary visually and contextually.Những người mới bắt đầu học tiếng Anh cần trải nghiệm từ vựng một cách trực quan và theo ngữ cảnh.
A concept map is a method in which concepts can be organized, linked, and visually displayed.Bản đồ khái niệm là một phương pháp trong đó các khái niệm có thể được tổ chức, liên kết và hiển thị trực quan.
For each model you can create an animation to visually represent your model.Đối với mỗi mô hình, bạn có thể tạo hoạt ảnh để thể hiện trực quan mô hình của mình.
In accordance with the unique naming system of the Meitei alphabet, the letter is named after and visually represents saliva from the human body.This tutorial will not be the most visually pleasing, but then again, you can always add whatever graphics you would like.Pollinators are often visually attracted by the shape and color of the flower.This element is typically used to visually group radio buttons.The film is visually stunning with many stylistic aesthetics to go along with it.The large motions the director will make are simply to keep the audience visually engaged.Hopefully that chart above helped to visually clarify some things about indexing.Frequency polygons are analogous to line graphs, and just as line graphs make continuous data visually easy to interpret, so too do frequency polygons.In accordance with the unique naming system of the Meitei alphabet, the letter is named after and visually represents the eyelash of the human body.Câu hỏi thường gặp về visually (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. visually nghĩa là gì trong tiếng Việt?
visually có nghĩa chính là: liên quan đến tầm nhìn. Định nghĩa tiếng Anh: "with respect to vision".
2. visually thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
visually là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của visually theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), visually được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɪʒwəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. visually thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ visually được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của visually gồm những dạng nào?
Từ visually có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với visually là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: visually impaired, visually appealing, visually handicapped, visually stunning.
7. visually có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến visually?
Từ visually xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với visually đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Beginning English learners need to experience the vocabulary visually and contextually." (Dịch nghĩa: Những người mới bắt đầu học tiếng Anh cần trải nghiệm từ vựng một cách trực quan và theo ngữ cảnh.). Câu văn minh họa cách dùng visually làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng visually?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.