paw
danh từB2- paws
paw nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped.
Các nét nghĩa của từ paw
- 1
danh từB2
a clawed foot of an animal especially a quadruped
một bàn chân có móng vuốt của một con vật, đặc biệt là động vật bốn chândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fore paw882 lần trong kho sách
cat's paw351 lần trong kho sách
bear's paw76 lần trong kho sách
velvet paw178 lần trong kho sách
lion's paw75 lần trong kho sách
hind paw94 lần trong kho sách
hairy paw54 lần trong kho sách
cats paw55 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the (prehensile) extremity of the superior limb
cực (có thể cầm được) của chi trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hand · manus · mitt
Câu hỏi thường gặp về paw
paw nghĩa là gì?
paw nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập). paw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a clawed foot of an animal especially a quadruped.
paw được dùng trong câu như thế nào?
They put their paws in the kettle and burned them badly. (Laura Rountree Smith, Twinkle Toes and His Magic Mittens. Nguồn: Project Gutenberg #67279.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paw, mã đối chiếu EV-C31A29EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng