Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commute

động từB2
US/kəmˈjut/
commuted
commutes
commuting
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B2

commute nghĩa là đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value.

Các nét nghĩa của từ commute

  1. 1động từ
    B2

    exchange positions without a change in value

    →

    trao đổi vị trí mà không thay đổi giá trị(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩatranspose
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4

    commute to penal

    10 lần trong kho sách

    commute to imprisonment

    30 lần trong kho sách

    commute to transportation

    25 lần trong kho sách

    commute to banishment

    10 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    travel back and forth regularly, as between one's place of work and home

    →

    đi lại thường xuyên, như giữa nơi làm việc và nhà(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3động từ
    B2

    change the order or arrangement of

    →

    thay đổi thứ tự hoặc sự sắp xếp của(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩapermute · transpose

Câu hỏi thường gặp về commute

commute nghĩa là gì?

commute nghĩa là đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value.

commute dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ commute có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

commute được dùng trong câu như thế nào?

He had been tried and sentenced to die, but through powerful intercession his punishment was commuted to transportation for life. (M. H. Barker, Tough yarns, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76867.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commute, mã đối chiếu EV-B0AC71A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “commute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa commute và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had been tried and sentenced to die, but through powerful intercession his punishment was commuted to transportation for life.
M. H. Barker, Tough yarns, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76867.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you have a short daily commute to work or store, it is suggested to get an electric bicycle instead of a car.
«Electric vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144055 (bản sửa đổi 10909229).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The congestion caused longer commuting times, reduced economic efficiency, and increased environmental pollution.

Tình trạng ùn tắc khiến thời gian đi lại kéo dài, giảm hiệu quả kinh tế và gia tăng ô nhiễm môi trường.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/New York Congestion Pricing Rollout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473687 (bản sửa đổi 4521527).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But finally he commuted the sentence to two days in irons.
John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US