commute
động từB2- commuted
- commutes
- commuting
commute nghĩa là đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value.
Các nét nghĩa của từ commute
- 1động từB2
exchange positions without a change in value
→trao đổi vị trí mà không thay đổi giá trị(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩatransposeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
10 lần trong kho sáchcommute to penal
30 lần trong kho sáchcommute to imprisonment
25 lần trong kho sáchcommute to transportation
10 lần trong kho sáchcommute to banishment
- 2động từB2
travel back and forth regularly, as between one's place of work and home
→đi lại thường xuyên, như giữa nơi làm việc và nhà(dịch máy, chưa biên tập)
- 3động từB2
change the order or arrangement of
→thay đổi thứ tự hoặc sự sắp xếp của(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩapermute · transpose
Câu hỏi thường gặp về commute
commute nghĩa là gì?
commute nghĩa là đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value.
commute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ commute có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
commute được dùng trong câu như thế nào?
He had been tried and sentenced to die, but through powerful intercession his punishment was commuted to transportation for life. (M. H. Barker, Tough yarns, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76867.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commute, mã đối chiếu EV-B0AC71A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng