infallibility
danh từ- infallibilities
infallibility nghĩa là tính không thể sai lầm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the quality of never making an error
→chất lượng của việc không bao giờ mắc lỗi
Trái nghĩa:fallibilityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)papal infallibility38 lần trong kho sáchdogma of infallibility8 lần trong kho sáchinfallibility of calvin9 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa infallibility và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It appeared that what had actually offended the prosecution most was a joke about papal infallibility.Có vẻ như điều thực sự khiến bên công tố cảm thấy khó chịu nhất là một trò đùa về tính không thể sai lầm của Giáo hoàng.
I never thought at the time to doubt the infallibility of these two generals in all matters pertaining to their profession.But those who thus satisfy themselves, do not perceive that the assumption of infallibility is merely shifted from one point to another.Mary would have denied it aloud, but that she had too much faith in Aunt Christian’s infallibility, to doubt for an instant even her word.Mary lẽ ra sẽ lớn tiếng phủ nhận điều đó, nhưng cô có quá nhiều niềm tin vào sự không thể sai lầm của dì Christian, nên không thể nghi ngờ ngay cả lời nói của cô trong giây lát.
A belief in one's infallibility might come from achievement or birth, but only the former could win any respect from thinking men.His colleague, from ample experience of his infallibility in such prophecies, voted on his side of the question.But she kept the clearness that was like the breath of infallibility.She teaches her own infallibility; and what she has done she will do again if she can."A statesman, if he would govern public opinion, must establish a belief in his infallibility.”The word “infallibility” does not exist in the language of that people.I do not think they are always right; I do not myself believe in their infallibility.If you once praise a picture, your character for infallibility hangs by a thread.Câu hỏi thường gặp về infallibility (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. infallibility nghĩa là gì trong tiếng Việt?
infallibility có nghĩa chính là: chất lượng của việc không bao giờ mắc lỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of never making an error".
2. infallibility thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
infallibility là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của infallibility theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), infallibility được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˌfælɪˈbɪlɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. infallibility thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ infallibility được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của infallibility gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của infallibility gồm: infallibilities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với infallibility là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: papal infallibility, dogma of infallibility, infallibility of calvin.
7. infallibility có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến infallibility?
Từ infallibility xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với infallibility đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It appeared that what had actually offended the prosecution most was a joke about papal infallibility." (Dịch nghĩa: Có vẻ như điều thực sự khiến bên công tố cảm thấy khó chịu nhất là một trò đùa về tính không thể sai lầm của Giáo hoàng.). Câu văn minh họa cách dùng infallibility làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng infallibility?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.