Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “region”

1.314 câu thật có từ region hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: region nghĩa là khu vực. region là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extended spatial location of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ region

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng region

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic region670 lần
polar region558 lần
mountainous region492 lần
infernal region532 lần
northern region473 lần
tropical region352 lần
upper region550 lần
remote region359 lần
unknown region504 lần
lower region625 lần
brain region492 lần
mountain region506 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ region

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ region trong kho câu?
Kho câu có 1.314 câu có từ region hoặc các dạng của từ, trích từ 1.050 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ region xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ region gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 449 câu, rồi Bậc B1 với 360 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ region?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ region: Câu phủ định (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu), Quá khứ đơn (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.