mountaineer
danh từ- mountaineers
mountaineer nghĩa là người leo núi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
someone who climbs mountains
→ai đó leo núi
Đồng nghĩa:mountain climberCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)hardy mountaineer64 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mountaineer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The mountaineer choked and gasped, and, changing his aim from the head, struck Harry again and again in the chest.Người leo núi nghẹn ngào và thở hổn hển, rồi đổi mục tiêu khỏi đầu, đâm liên tục vào ngực Harry.
He stopped short, but the shrewd mountaineer read his meaning.The mountaineer had no other shot at command, and Maxwell tried his hand, but in the uncertain light, inflicted only a slight wound.Người leo núi không có lệnh bắn nào khác, và Maxwell đã thử dùng tay, nhưng trong điều kiện ánh sáng không chắc chắn, chỉ gây ra một vết thương nhẹ.
He could not account for the quick glance of alarm and enmity which the mountaineer cast upon him.Ed's wound did not incapacitate him for the task of standing guard over the wounded and captured mountaineer.Vết thương của Ed không làm anh mất khả năng thực hiện nhiệm vụ đứng canh gác cho những người leo núi bị thương và bị bắt.
Without a word, the mountaineer led the way towards town.Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.
After some delay a bushy undergrowth, which grew thickly at the foot of the mountain, was reached, into which, followed by Oza, the mountaineer disappeared.The Mountaineers’ club again demands that Louis Blanc and I be added to the Government in order to direct it.The mountaineer and the sailor shook hands with a feeling of mutual respect as they surveyed each other.At the stable a young mountaineer was overhauling his riding-gear.The illiterate mountaineer and stock driver had evolved exactly the same principle of war that Napoleon used.An elderly woman came to us and said, "Ain't you two men what they call mountaineers?"Câu hỏi thường gặp về mountaineer (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mountaineer nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mountaineer có nghĩa chính là: ai đó leo núi. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who climbs mountains".
2. mountaineer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mountaineer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của mountaineer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mountaineer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmaʊntɪˌnɪɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mountaineer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mountaineer được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mountaineer gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của mountaineer gồm: mountaineers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mountaineer là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hardy mountaineer.
7. mountaineer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: mountain climber. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mountaineer?
Từ mountaineer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mountaineer đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The mountaineer choked and gasped, and, changing his aim from the head, struck Harry again and again in the chest." (Dịch nghĩa: Người leo núi nghẹn ngào và thở hổn hển, rồi đổi mục tiêu khỏi đầu, đâm liên tục vào ngực Harry.). Câu văn minh họa cách dùng mountaineer làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mountaineer?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.