Câu tiếng Anh có từ “region”
1.307 câu thật có từ region hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: region nghĩa là khu vực. region là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extended spatial location of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ region
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Evidence shows that people have lived in the Petrozavodsk region since seven thousand years ago.
Từ trong câu: region, evidence, show, people, live, since, seven, thousand
«Petrozavodsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=583832 (bản sửa đổi 9360071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By midday Sunday, the storm will have pulled out of the region, leaving behind clearing skies.
Từ trong câu: region, sunday, midday, storm, pull, out, leave, behind
«First snowfall of the season impacts the Northeast US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145395 (bản sửa đổi 4817971). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then everything cooled down (other than the regions where stars formed and heated back up again).
Từ trong câu: region, everything, cool, down, star, form, heat, back
«Morphological Flows and Sustainable Growth/Creation of elementary particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96084 (bản sửa đổi 4651024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These stoves even in electric and gas regions are used in summer because they are cool cookers.
Từ trong câu: cooker, stove, even, electric, gas, region, use, summer
Ethel R. Peyser, Cheating the Junk-Pile: The Purchase and Maintenance of Household Equipments. Nguồn: Project Gutenberg #67507. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because of its position near some of the most attractive lakes of the region, it has a fair tourist trade during the summer months.
Từ trong câu: attractive, tourist, because, position, near, lake, region, fair
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This temperature difference causes small high and low pressure regions to form, which creates local winds.
Từ trong câu: temperature, difference, cause, small, high, low, pressure, region
«High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng region
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ region
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ region trong kho câu?
- Kho câu có 1.307 câu có từ region hoặc các dạng của từ, trích từ 1.047 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ region xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ region gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 449 câu, rồi Bậc B1 với 359 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ region?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ region: Câu phủ định (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu), Quá khứ đơn (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.