Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cooker

danh từA2
US/ˈkʊkɚ/
cookers

cooker nghĩa là nồi cơm điện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking.

Các nét nghĩa của từ cooker

  1. 1

    danh từA2

    a utensil for cooking

    một dụng cụ để nấu ăndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • fireless cooker12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cooker

cooker nghĩa là gì?

cooker nghĩa là nồi cơm điện (bản dịch máy, chưa biên tập). cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking.

cooker được dùng trong câu như thế nào?

‘And see that he is better done than this capon,’ was the King’s final instruction to the cookers of the cook. (George R. Sims, Dagonet Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #58836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cooker, mã đối chiếu EV-57463E37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cooker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cooker và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘And see that he is better done than this capon,’ was the King’s final instruction to the cookers of the cook.

‘Và hãy xem rằng anh ta làm tốt hơn con gà thiến này,’ là chỉ dẫn cuối cùng của Nhà vua đối với những người nấu bếp.dịch máy, chưa biên tập

George R. Sims, Dagonet Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #58836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We took a little provision and a cooker and our sleeping-bags.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Solar box cookers can be made of materials or be made in a factory and sold.

Bếp hộp năng lượng mặt trời có thể được làm bằng vật liệu hoặc được sản xuất tại nhà máy và bán.dịch máy, chưa biên tập

«Solar cooker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168035 (bản sửa đổi 10507466). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She'll try to sell you slow pitch bats, slow blow fuses, stainless steel slow cookers, and slow jam CDs.

Cô ấy sẽ cố gắng bán cho bạn những chiếc vợt tốc độ chậm, cầu chì thổi chậm, nồi nấu chậm bằng thép không gỉ và đĩa CD kẹt chậm.dịch máy, chưa biên tập

«Speech-Language Pathology/Stuttering/Psychological Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54617 (bản sửa đổi 4414475). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gwen had made a delicious fricassee of chicken in the fireless cooker, the mysteries of which she had been taught at the mission school.
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Convince her that your slow blow fuses are the slowest, and that no one makes a slower slow cooker.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Psychological Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54617 (bản sửa đổi 4414475). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two tents were set up close to the hut, with the usual sledging requisites such as sleeping-bags, cookers, &c.
Ernest Henry, Sir Shackleton, Shackleton in the Antarctic: Being the story of the British Antarctic expedition, 1907-1909. Nguồn: Project Gutenberg #69138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"All right, you keep up the wood fire and I'll attend to the fireless cooker," laughed Helen.
Nell Speed, The Carter Girls' Mysterious Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #40178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A solar cooker is a device that uses energy from sunlight.
«Solar cooker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168035 (bản sửa đổi 10507466). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most luckily we now have an extra tent and cooker.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One of their most popular products is a cooking pot popularly known as "Mizo cooker" along with other aluminium utensils.
«WikiJournal Preprints/Lalpa Kohhran Thar: A case of polygamy in India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275979 (bản sửa đổi 2591075). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A solar box cooker traps the sun's power in an insulated box; these have been successfully used for cooking, pasteurization and fruit canning.
«Electronics/History/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7341 (bản sửa đổi 4469339). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0