cooker
danh từA2- cookers
cooker nghĩa là nồi cơm điện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking.
Các nét nghĩa của từ cooker
- 1
danh từA2
a utensil for cooking
một dụng cụ để nấu ăndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fireless cooker12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cooker
cooker nghĩa là gì?
cooker nghĩa là nồi cơm điện (bản dịch máy, chưa biên tập). cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking.
cooker được dùng trong câu như thế nào?
‘And see that he is better done than this capon,’ was the King’s final instruction to the cookers of the cook. (George R. Sims, Dagonet Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #58836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cooker, mã đối chiếu EV-57463E37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng