Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reader”

1.300 câu thật có từ reader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reader nghĩa là người đọc. reader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys reading. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reader

Danh sách câu dẫn chứng (1.300 câu)

Từ hay đi cùng reader

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle reader948 lần
reader knows700 lần
inform the reader273 lần
remind the reader252 lần
intelligent reader267 lần
english reader699 lần
novel reader252 lần
refer the reader219 lần
youthful reader213 lần
courteous reader182 lần
modern reader266 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reader

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reader trong kho câu?
Kho câu có 1.300 câu có từ reader hoặc các dạng của từ, trích từ 938 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reader gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 401 câu, rồi Bậc B1 với 275 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reader?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reader: Tương lai với will (193 câu), Câu phủ định (158 câu), may và might (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.