Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lengthy

tính từB2
US/ˈlɛŋθi/
lengthier
lengthiest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

lengthy nghĩa là dài dòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration.

Các nét nghĩa của từ lengthy

  1. 1

    tính từB2

    relatively long in duration

    thời gian tương đối dàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drawn-out · extended · prolonged · protracted

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • lengthy epistle38 lần trong kho sách

    • lengthy digression10 lần trong kho sách

    • lengthy discussions20 lần trong kho sách

    • lengthy dissertation9 lần trong kho sách

    • lengthy patterson9 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về lengthy

lengthy nghĩa là gì?

lengthy nghĩa là dài dòng (bản dịch máy, chưa biên tập). lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration.

lengthy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lengthy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lengthy được dùng trong câu như thế nào?

"I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment! (L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lengthy, mã đối chiếu EV-EC94F732. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lengthy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lengthy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment!

"Tôi học được nhiều điều từ mười lời nói nghiêm khắc và phê phán hơn là từ một bài phát biểu dài dòng đầy khen ngợi và thừa nhận!dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
It needed no lengthy explanation on his part, however, to show that the herd was running away.

Tuy nhiên, anh ta không cần phải giải thích dài dòng để chứng tỏ rằng bầy đàn đang bỏ chạy.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.
Eleanor Stredder, Lost in the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #43640. · Nguyên văn tiếng Anh
Their needles flew like lightning along the lengthy seams; trimmings were as nothing to them, and even a hem became interesting as he read.

Những chiếc kim của họ bay như chớp dọc theo những đường nối dài; đồ trang trí chẳng là gì đối với họ, và ngay cả đường viền cũng trở nên thú vị khi anh đọc.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some days passed, the scrivener being employed upon another lengthy work.
Herman Melville, Bartleby, the Scrivener: A Story of Wall-Street. Nguồn: Project Gutenberg #11231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We understood," she said, "how impossible it was, in such dreadful weather, to undertake so lengthy a crossing in a sampan."
Pierre Loti, Madame Chrysantheme: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This last-named personage, having the bottoms of his pantaloons sewed together, could not arise until the friendly jack-knife unfettered his lengthy legs.
Edward F. Underhill, The History and Records of the Elephant Club. Nguồn: Project Gutenberg #32274. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nor was that childhood a lengthy one, for fame began early to collect upon Butch's scheming brow.
Alfred Henry Lewis, The Apaches of New York. Nguồn: Project Gutenberg #51909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Wilkes has a lengthy performing history, having been a and western style actor for many years.
«Wikinews visits haunted attraction 'Doc Wilkes House of Horrors'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2486267 (bản sửa đổi 4830296). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The lengthy vitriol of the new advertising campaign by Courtney and a few others ultimately led to its cancellation.

Lời chỉ trích dài dòng về chiến dịch quảng cáo mới của Courtney và một số người khác cuối cùng đã khiến chiến dịch này bị hủy bỏ.dịch máy, chưa biên tập

«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This matter came before the council at its last meeting, but after lengthy discussion, the delegates decided not to do anything in the matter.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Well, Escombe, what do you say?" enquired the chief draughtsman, after a somewhat lengthy pause.
Harry Collingwood, Harry Escombe: A Tale of Adventure in Peru. Nguồn: Project Gutenberg #21066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB