endorse
động từB2- endorsed
- endorses
- endorsing
endorse nghĩa là tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind.
Các nét nghĩa của từ endorse
- 1
động từB2
be behind
ở phía saudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa back · indorse · plump for · plunk for · support
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
endorse recd99 lần trong kho sách
endorse bernie8 lần trong kho sách
- 2
động từB2
give support or one's approval to
cung cấp hỗ trợ hoặc sự chấp thuận của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second · back · indorse
- 3
động từB2
guarantee as meeting a certain standard
đảm bảo đáp ứng một tiêu chuẩn nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa certify · indorse
Câu hỏi thường gặp về endorse
endorse nghĩa là gì?
endorse nghĩa là tán thành (bản dịch máy, chưa biên tập). endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind.
endorse được dùng trong câu như thế nào?
He further endorsed my impression that his pose was resentful by fixing upon me with his light blue eyes a look of cold suspicion. (O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endorse, mã đối chiếu EV-904F1A30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng