Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “reader”

1.189 câu thật có từ reader hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reader nghĩa là người đọc. reader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who enjoys reading. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng reader

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reader

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reader trong kho câu?
Kho câu có 1.189 câu có từ reader hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reader xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reader gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 362 câu, rồi Bậc B1 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reader?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reader: Tương lai với will (174 câu), Câu phủ định (138 câu), may và might (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.