Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

protagonist

danh từC1
US/pɹoʊˈtæɡənəst/
protagonists

protagonist nghĩa là nhân vật chính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

protagonist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc..

Các nét nghĩa của từ protagonist

  1. 1

    danh từC1

    a person who backs a politician or a team etc.

    Đồng nghĩa supporter · champion · admirer · booster · friend

  2. 2

    danh từC1

    the principal character in a work of fiction

    nhân vật chính trong một tác phẩm hư cấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agonist

Câu hỏi thường gặp về protagonist

protagonist nghĩa là gì?

protagonist nghĩa là nhân vật chính (bản dịch máy, chưa biên tập). protagonist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who backs a politician or a team etc..

protagonist được dùng trong câu như thế nào?

The protagonist is later granted access to Mt. Silver, where they encounter Red training in a cavern deep within the mountain. («Pokémon/Characters/Red», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479438 (bản sửa đổi 4633837).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/protagonist, mã đối chiếu EV-14FA803E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “protagonist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa protagonist và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The protagonist is later granted access to Mt. Silver, where they encounter Red training in a cavern deep within the mountain.

Nhân vật chính sau đó được cấp quyền truy cập vào Mt. Silver, nơi họ gặp Red đang huấn luyện trong một hang động sâu trong núi.dịch máy, chưa biên tập

«Pokémon/Characters/Red», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479438 (bản sửa đổi 4633837). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The game involves the protagonist Link on a quest to save Princess Zelda, who has fallen under a sleeping spell.

Trò chơi kể về nhân vật chính Link trong nhiệm vụ cứu Công chúa Zelda, người đã bị bùa ngủ.dịch máy, chưa biên tập

«Zelda II: The Adventure of Link/Differences from Zelda I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438928 (bản sửa đổi 4002974). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this game, players had to get the protagonist through an obstacle course by pressing buttons at the correct time.

Trong trò chơi này, người chơi phải đưa nhân vật chính vượt qua chướng ngại vật bằng cách nhấn các nút vào đúng thời điểm.dịch máy, chưa biên tập

«Rhythm game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292194 (bản sửa đổi 10057038). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is, it turns out, the protagonist of an overtly artistic— potentially also aestheticized— narrative, but not of his own existence.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250084 (bản sửa đổi 4621241). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gopaldas is a protagonist and he likes to recite riddles and jokes.
«Chotti Bahu 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648905 (bản sửa đổi 10945329). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The episodes tell a chronicle of paranormal phenomena in real life told in astonishment by their own protagonists.
«A Haunting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201385 (bản sửa đổi 10386506). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The audience relates to these protagonists because waiting is common for all.
«Editing Internet Texts/The Concept of Time in Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221656 (bản sửa đổi 2795015). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Great Sage asks the protagonist about their journey, to which the protagonist tells them.
«Miitopia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602628 (bản sửa đổi 10974190). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes, the protagonist (or main character) of a story is called the "hero" of the story.
«Hero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37660 (bản sửa đổi 10900329). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, the Dark Lord summons a ball of dark magic to presumably injure the protagonist.
«Miitopia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602628 (bản sửa đổi 10974190). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The pronunciation of the protagonist of the piece did not perfectly satisfy the sensitive Attic ear.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But at the same time, they serve an inverse function of distancing in relation to the protagonists.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0