Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pursue”

854 câu thật có từ pursue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pursue nghĩa là theo đuổi. pursue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pursue

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng pursue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hotly pursue340 lần
closely pursue309 lần
pursue the subject602 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pursue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pursue trong kho câu?
Kho câu có 854 câu có từ pursue hoặc các dạng của từ, trích từ 600 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pursue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pursue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 261 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pursue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pursue: Quá khứ đơn (200 câu), Câu phủ định (129 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.