endeavor
danh từB2- endeavors
endeavor nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
endeavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).
Các nét nghĩa của từ endeavor
- 1
danh từB2
a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness)
một công việc có mục đích hoặc cần cù (đặc biệt là một công việc đòi hỏi nỗ lực hoặc sự táo bạo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enterprise · endeavour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
endeavor to persuade62 lần trong kho sách
fruitless endeavor33 lần trong kho sách
vain endeavor177 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something
hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm làm hoặc hoàn thành một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attempt · effort · endeavour · try
Câu hỏi thường gặp về endeavor
endeavor nghĩa là gì?
endeavor nghĩa là nỗ lực (bản dịch máy, chưa biên tập). endeavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness).
endeavor được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, the scholarship resulting from these endeavors was not an abstract, isolated academic endeavor. («Islamic political thought/The Spanish-Muslims», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35698 (bản sửa đổi 1492774).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endeavor, mã đối chiếu EV-49399369. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng